SIMILAC® TOTAL COMFORT 3

SIMILAC® TOTAL COMFORT 3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho bé từ 1 – 3 tuổi

Similac Total Comfort 3 là sản phẩm dinh dưỡng công thức dễ tiêu hóa và hấp thu, dùng thay thế bữa ăn phụ, bổ sung cho chế độ ăn hàng ngày, hỗ trợ sự phát triển các tố chất sức khỏe (não bộ, chiều cao và sức đề kháng) cho trẻ từ 1-3 tuổi không dung nạp sữa bò hoặc với các thành phần của sữa bò, kém dung nạp đường lactose gây đầy hơi, tiêu chảy, quấy khóc khi ăn.

(*)Các thông tin là những thông tin trên nhãn đã được Bộ Y Tế duyệt

Mỗi trẻ sơ sơ sinh đều có nhu cầu dinh dưỡng khác nhau. Một số trẻ cần được chăm sóc đặc biệt, Similac Total Comfort 3 là công thức sữa dễ tiêu hóa và hấp thu được các bác sĩ khuyên dùng khi trẻ có các dấu hiệu bất thường trên đường tiêu hóa như đầy hơi, tiêu chảy, quấy khóc khi ăn,… nguyên nhân là do kém dung nạp đường Lactose – có nhiều trong các công thức dinh dưỡng cho trẻ nhũ nhi thông thường.

Similac Total Comfort3 chứa hệ dưỡng chất Tummy Care thích hợp với đường tiêu hóa còn non yếu của trẻ, dễ dàng cho việc tiêu hóa và hấp thu dưỡng chất, Similac Total Comfort 3 còn chứa hệ dưỡng chất EYEQ Immunify gồm các dưỡng chất thiết yếu có trong sữa mẹ và sữa non giúp bé yêu có khởi đầu thật khỏe mạnh.

Dễ tiêu hóa, hấp thu: Similac Total Comfort 3 chứa hệ dưỡng chất Tummy Care gồm chất đạm dễ tiêu hóa và lượng rất ít lactose, cùng với hỗn hợp chất béo đặc biệt không chứa dầu cọ giúp trẻ dễ tiêu hóa và hấp thu hơn. Công thức dinh dưỡng không chứa dầu cọ đã được chứng minh giúp tăng cường hấp thu canxi và giúp phân mềm hơn gần giống với phân của trẻ bú mẹ hơn. Similac Total Comfort 3 là sự lựa chọn thích hợp cho trẻ gặp các vấn đề về tiêu hóa và hấp thu, hoặc kém dung nạp khi sử dụng các loại sữa công thức thông thường khác

Phát triển trí tuệ, thị giác và ngôn ngữ: hệ dưỡng chất EYEQ gồm AA, DHA, omega 3, omega 6, taurin, cholin, lutein và sắt là các dưỡng chất thiết yếu trong việc phát triển não bộ và thị giác của trẻ.

Giúp tăng cường sức đề kháng: hệ dưỡng chất độc đáo Immunify chứa nucleotide và prebiotic – các dưỡng chất có mặt tự nhiên trong sữa mẹ và sữa non giúp tăng cường sức đề kháng của trẻ.
Không dùng cho trẻ rối loạn chuyển hóa Galactose

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác. Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.

similac-total-comfort-3

Maltodextrin, DẦU THỰC VẬT (dầu hướng dương giàu oleic, dầu đậu nành, dầu dừa), đạm whey thủy phân một phần, sucrose, KHOÁNG CHẤT (Tricanxi Phosphat, Canxi Clorid, Kali Phosphat, Kali Hydroxid, Magiê Sulfat, Natri Citrat, Natri Clorid, Sắt Sulfat, Kali Clorid, Kẽm Sulfat, Ðồng Sulfat, Mangan Sulfat, Kali Iodid), Galacto-Oligo-Saccharide (GOS), Hương liệu, VITAMIN (Cholin Clorid, Acid Ascorbic, Ascorbyl Palmitat, Niacinamid, dl-alpha tocopheryl acetat, Hỗn hợp Tocopherol, Canxi d-Pantothenat, Pyridoxin Hydroclorid, Vitamin A Palmitat, Thiamin Hydroclorid, Riboflavin, Acid Folic, Vitamin K1(Phylloquinon), d-Biotin, Vitamin D3 (Cholecalciferol), Cyanocobalamin), Lecithin đậu nành, Acid Arachidonic (AA) từ dầu M.alpina, Acid Docosahexaenoic (DHA) từ dầu C.cohnii, Taurin, NUCLEOTIDE (Cytidin 5'- Monophosphat, Dinatri Uridin 5'-Monophosphat, Adenosin 5' Monophosphat, Dinatri Guanosin 5'-Monophosphat), CAROTENOID

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN

  Đơn vị Units 100g Bột Powder per 100g 100 ml Pha chuẩn Standard Dilution per 100 ml % RNI/240ml pha chuấn (trên 1-3 tuổi)
Năng lượng (Energy) kcal 489 74  
Chất đạm (Protein) g 15,46 2,35  
Chất béo (Fat) g 23,82 3,62  
    Acid Linoleic g 4,14 0,63  
    Acid α-Linolenic mg 26 4  
    AA (Arachidonic Acid) mg 26 4  
    DHA (Docosahexaenoic Acid) mg 26 4  
Bột đường (Carbohydrates) g 52,72 8,01  
Chất xợ (GOS) g 1,13 0,17  
Độ ẩm (Moisture) g 2,00 -  
Taurin mg 31,6 4,8  
Vitamins
Vitamin A IU 1733 263 47,34%
Vitamin D3 IU 303 46 55,20%
Vitamin E IU 15,8 2,4 76,80%
Vitamin K1 mcg 48,0 7,3 116,80%
Vitamin C mg 71,7 10,9 87,20%
Acid Folic (Folic acid) mcg 105 16 40,80%
Thiamin (Vitamin B1) mg 0,66 0,10 48,00%
Riboflavin (Vitamin B2) mg 0,66 0,10 48,00%
Vitamin B6 mg 0,86 0,13 62,40%
Vitamin B12 mcg 2,89 0,44 117,33%
Niacin mg 8,42 1,28 51,20%
Acid Pantothenic mg 2,63 0,40 48,00%
Biotin mcg 19,7 3,0 90,00%
Cholin mg 86,2 13,1  
Khoáng Chất (Minerals)
Natri (Sodium) mg 237 36  
Kali (Potassium) mg 836 127  
Clo (Chloride) mg 553 84  
Canxi (Calcium) mg 750 114 54,72%
Phột pho (Phosphorus) mg 434 66 19,80%
Magiê (Magnesium) mg 56,6 8,6 34,40%
Sắt (Iron) mg 7,83 1,19 47,60%
Kẽm (Zinc) mg 3,68 0,56 32,78%
Mangan (Manganese) mcg 197 30  
Đồng (Copper) mcg 428 65  
Iod (Iodine) mcg 200,0 30,4 97,28%
Carotenoid (Carotenoids)
Lutein mcg 72 11  
Beta - caroten mcg 46 7  
Nucleotides
Nucleotid - tương đương (Nucleotides - equivalents) mg 17,1 2,6  

© 2016 Abbott

HƯỚNG DẪN CÁCH PHA & SỬ DỤNG:

Không dùng cho trẻ rối loạn chuyển hóa Galactose

Sử dụng theo hướng dẫn của thầy thuốc. Similac Total Comfort 4 được pha với nước để uống, bổ sung vào chế độ ăn dăm của trẻ. Khi pha sữa, cần vệ sinh sạch sẽ, pha sữa và bảo quản đúng cách. Không tuân thủ các hướng dẫn nãy có thể ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe của trẻ.

Tất cả các loại sữa bột đều không tuyệt đối vô trùng, do do khi dùng cho trẻ sơ sinh non tháng hoặc trẻ sơ sinh có vấn đề miễn dịch, cần sự hướng dẫn và theo dõi của bác sĩ. Dùng nước đã đun sôi trong 5 phút và để nguội (370C) để pha chế theo hương dẫn.

Chỉ dùng muỗng có sẵn trong hộp để lường sữa Similac Total Comfort 2. Lượng pha dư hơn một lần uống phải bảo quản trong tủ lạnh o 2 – 4 0C không quá 24 giờ. Đổ bỏ lượng dư nếu bé bú kéo dài hơn một giờ.

CÁCH PHA CHUẨN (180g/l): 152.0g bột pha với nước được 1 lít sữa.

SỐ LẦN ĐỂ NGHỊ SỬ DỤNG:

Ðộ tuổi của béChuẩn bị cho 1 lần búSố lần
Nước ấm (đun sôiđể nguội) mlSố muỗngsử dụng/24 giờ
> 12 tháng24043
pha-diary

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác.
Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.

Hỏi ý kiến Bác sĩ về lượng sữa bé có thể bú mỗi ngày. Trên đây chỉ là chế độ khuyến nghị. Nên điều chỉnh với mỗi trẻ cho phù hợp.