SIMILAC® TOTAL COMFORT 1

SIMILAC® TOTAL COMFORT 1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho bé từ 0-6 tháng, công thức rất dễ tiêu hóa cho bé hay gặp các rắc rối về tiêu hóa

(*)Các thông tin là những thông tin trên nhãn đã được Bộ Y Tế duyệt

Mỗi trẻ sơ sơ sinh đều có nhu cầu dinh dưỡng khác nhau. Một số trẻ cần được chăm sóc đặc biệt, Similac Total Comfort là công thức sữa dễ tiêu hóa và hấp thu được các bác sĩ khuyên dùng khi trẻ nhũ nhi có các dấu hiệu bất thường trên đường tiêu hóa như đầy hơi, tiêu chảy, quấy khóc khi ăn,… nguyên nhân là do kém dung nạp đường Lactose – có nhiều trong các công thức dinh dưỡng cho trẻ nhũ nhi thông thường.

Similac Total Comfort chứa hệ dưỡng chất Tummy Care thích hợp với đường tiêu hóa còn non yếu của trẻ, dễ dàng cho việc tiêu hóa và hấp thu dưỡng chất, Similac Total Comfort còn chứa hệ dưỡng chất EYEQ Immunify gồm các dưỡng chất thiết yếu có trong sữa mẹ và sữa non giúp bé yêu có khởi đầu thật khỏe mạnh.

Dễ tiêu hóa, hấp thu: Similac Total Comfort chứa hệ dưỡng chất Tummy Care gồm chất đạm dễ tiêu hóa và lượng rất ít lactose, cùng với hỗn hợp chất béo đặc biệt không chứa dầu cọ giúp trẻ dễ tiêu hóa và hấp thu hơn. Công thức dinh dưỡng không chứa dầu cọ đã được chứng minh giúp tăng cường hấp thu canxi và giúp phân mềm hơn gần giống với phân của trẻ bú mẹ hơn. Similac Total Comfort là sự lựa chọn thích hợp cho trẻ gặp các vấn đề về tiêu hóa và hấp thu, hoặc kém dung nạp khi sử dụng các loại sữa công thức thông thường khác

Phát triển trí tuệ, thị giác và ngôn ngữ: hệ dưỡng chất EYEQ gồm AA, DHA, omega 3, omega 6, taurin, cholin, lutein và sắt là các dưỡng chất thiết yếu trong việc phát triển não bộ và thị giác của trẻ.

Giúp tăng cường sức đề kháng: hệ dưỡng chất độc đáo Immunify chứa nucleotide và prebiotic – các dưỡng chất có mặt tự nhiên trong sữa mẹ và sữa non giúp tăng cường sức đề kháng của trẻ.
Không dùng cho trẻ rối loạn chuyển hóa Galactose

CHÚ Ý:Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác. Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.

total-comfort-1

Maltodextrin, DẦU THỰC VẬT (dầu hướng dương giàu oleic, dầu đậu nành, dầu dừa), đạm whey thủy phân một phần, sucrose, KHOÁNG CHẤT (Kali Phosphat, Tricanxi Phosphat, Canxi Citrat, Kali Clorid, Natri Clorid, Magiê Clorid, Kali Hydroxid, Natri Citrat, Canxi Hydroxid, Sắt Sulfat, Kẽm Sulfat, Kali Citrat, Ðồng Sulfat, Mangan Sulfat, Kali Iodid, Natri Selenit), Galacto - oligo – saccharid (GOS), VITAMIN (Acid Ascorbic, Cholin Clorid, Ascorbyl Palmitat, Vitamin E, Hỗn hợp Tocopherol, Niacinamid, Canxi d-Pantothenat, Riboflavin, Vitamin A Palmitat, Thiamin Hydroclorid, Pyridoxin Hydroclorid, Acid Folic, Vitamin K1 (Phylloquinon), d-Biotin, Vitamin D3 (Cholecalciferol), Cyanocobalamin), Acid Arachidonic (AA) từ dầu M. alpina, Acid Docosahexaenoic (DHA) từ dầu C. cohnii, l-Phenylalanin, NUCLEOTID (Cytidin 5'-Monophosphat, Dinatri Uridin 5'-Monophosphat, Dinatri Guanosin 5'-Monophosphat, Adenosin 5'-Monophosphat), l-Histidin, Taurin, m-Inositol, l-Carnitin, CAROTENOID (Lutein, Beta Caroten). Có thể chứa Natri Ascorbat.

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN

Thành phần Nutrients Đơn vị Units 100g Bột Powder per 100g 100 ml Pha chuẩn Standard Dilution per 100 ml % RNI/180ml pha chuấn (trên 0-6 tháng)
Năng lượng (Energy) kcal 510 68  
Chất đạm (Protein) g 11,75 1,56  
Chất béo (Fat) g 27,52 3,66  
    Acid Linoleic g 4,29 0,57  
    Acid α-Linolenic mg 421 56  
    AA (Arachidonic Acid) mg 105 14  
    DHA (Docosahexaenoic Acid) mg 52 7  
Bột đường (Carbohydrates) g 53,4 7,10  
Chất xợ (GOS) g 1,13 0,15  
Độ ẩm (Moisture) g 2,60 -  
Taurin mg 33,9 4,5  
Carnitin mg 9,8 1,3  
Inositol mg 26,3 3,5  
Vitamins
Vitamin A IU 1317 175 16,80%
Vitamin D3 IU 256 34 20,40%
Vitamin E IU 19,2 2,6 77,04%
Vitamin K1 mcg 49,3 6,6 158,40%
Vitamin C mg 102 13,6 65,28%
Acid Folic mcg 75 10 25,50%
Thiamin (Vitamin B1) mg 0,44 0,06 36,00%
Riboflavin (Vitamin B2) mg 0,75 0,10 40,00%
Vitamin B6 mg 0,34 0,05  
Vitamin B12 mcg 2,24 0,30  
Niacin mg 4,89 0,65 39,00%
Acid Pantothenic mg 3,76 0,50 35,29%
Biotin mcg 22,6 3,0 72,00%
Cholin mg 61,0 8,1  
Khoáng Chất (Minerals)
Natri (Sodium) mg 224 30  
Kali (Potassium) mg 737 98  
Clo (Chloride) mg 407 54  
Canxi (Calcium) mg 534 71 21,30%
Phột pho (Phosphorus) mg 381 51 20,40%
Magiê (Magnesium) mg 38,1 5,1 17,00%
Sắt (Iron) mg 6,25 0,83  
Kẽm (Zinc) mg 4,12 0,55 23,57%
Mangan (Manganese) mcg 98 13  
Đồng (Copper) mcg 384 51  
Iod (Iodine) mcg 99,3 13,2 17,60%
Selen (Selenium) mcg 17,8 2,4 48,00%
Carotenoid (Carotenoids)
Lutein mcg 86 11  
Beta - caroten mcg 51 7  
Nucleotid - tương đương (Total nucleotide equivalents) mg 54,2 7,2  

© 2016 Abbott

HƯỚNG DẪN CÁCH PHA CHẾ VÀ SỬ DỤNG: Sử dụng theo hướng dẫn của thầy thuốc. Khi pha sữa, cần vệ sinh sạch sẽ, pha sữa và bảo quản đúng cách. Không tuân thủ các hướng dẫn nãy có thể ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe của trẻ. Tất cả các loại sữa bột đều không tuyệt đối vô trùng, do do khi dùng cho trẻ sơ sinh non tháng hoặc trẻ sơ sinh có vấn đề miễn dịch, cần sự hướng dẫn và theo dõi của bác sĩ. Dùng nước đã đun sôi trong 5 phút và để nguội (37oC) để pha chế theo hương dẫn.

Chỉ dùng muỗng có sẵn trong hộp để lường sữa Similac Total Comfort EYEQ. Lượng pha dư hơn một lần uống phải bảo quản trong tủ lạnh ở 2 – 4 oC không quá 24 giờ. Đổ bỏ lượng dư nếu bé bú kéo dài hơn một giờ.

CÁCH PHA CHUẨN (180g/l): 132.9g bột pha với nước được 1 lít sữa.

SỐ LẦN ĐỂ NGHỊ SỬ DỤNG:

Ðộ tuổi của béChuẩn bị cho 1 lần búSố lần sử dụng/24 giờ
Nước ấm (đun sôiSố muỗng
để nguội) ml
Mới sinh – 2 tuần6018-10
2 tuần – 2 tháng12026 – 7
2 tháng – 6 tháng18035 – 6
pha-diary

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác.
Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.

Hỏi ý kiến Bác sĩ về lượng sữa bé có thể bú mỗi ngày. Trên đây chỉ là chế độ khuyến nghị. Nên điều chỉnh với mỗi trẻ cho phù hợp.