SIMILAC® SPECIAL CARE 24

SIMILAC® SPECIAL CARE 24

SẢN PHẨM DINH DƯỠNG ÐẶC CHẾ CHO TRẺ SƠ SINH SINH NON NHẸ CÂN TĂNG CƯỜNG AA, DHA VÀ SẮT (Dạng nước)

(*)Các thông tin là những thông tin trên nhãn đã được Bộ Y Tế duyệt

Similac Special Care IQ (24 kcal/fl oz) là sữa pha sẵn - uống liền được đặc chế cho trẻ sinh non, nhẹ cân, tăng cường AA, DHA, sắt. Sử dụng trong nội viện. Đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng đặc biệt của trẻ và giúp trẻ bắt kip đà tăng trưởng. Cung cấp 24kcal/fl oz

Similac Special Care IQ (24 kcal/fl oz) được khuyên dùng cho đến khi trẻ đạt mức cân nặng 3600 gram.

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN

Thành Phần (Nutrients) Đơn Vị (Unit) 100ml (Per 100ml) % RNI 205ml Cửa Mức Đắng ký/59ml (Trên 0-6 Tháng)
Năng lượng (Energy) kcal 81  
Đạm (Protein) g 2.4  
Chất Béo (Fat) g 4.41  
    Acid Linoleic (Linoleic Acid) mg 568  
    Acid Linolenic (Linolenic Acid) mg 79  
    AA (Arachidonic Acid) g 0.014  
    DHA (Docosahexaenoic Acid) mg 0.009  
Bột đường (Carbohydrates) g 8.4  
Nươc (Water) g 89  
Taurin (Taurine) mg 4.0  
Carnitin (Carnitine) mg 4.0  
Vitamins
Vitamin A IU 1015 47.91%
Vitamin D IU 122 35.99%
Vitamin E IU 3.2 31.78%
Vitamin K mcg 10 118.00%
Vitamin B1 (Thiamin) mcg 203 59.89%
Vitamin B2 (Riboflavin) mcg 503 98.92%
Vitamin B6 mcg 203 119.77%
Vitamin B12 mcg 0.45 66.38%
Niacin mcg 4060 119.77%
Acid Folic (Folic Acid) mcg 30 22.13%
Acid Pantothenic (Pantothenic Acid) mcg 1543 53.55%
Biotin mcg 30 354.00%
Vitamin C (Ascorbic Acid) mg 30 70.80%
Cholin (Choline) mg 8  
Inositol mg 32  
Chất Khoáng (Minerals)
Canxi (Calcium) mg 146  
Phospho (Phosphorus) mg 81 15.93%
Magiê (Magnesium) mg 9.74 15.96%
Sắt (Iron) mg 1.5  
Kẽm (Zinc) mg 1.2 10.73%
Mangan (Manganese) mcg 9.7  
Đồng (Copper) mcg 203  
Iod (Iodine) mcg 5 5.90%
Natri (Sodium) mg 35  
Kali (Potassium) mg 105  
Clo (Chloride) mg 66  
Selen (Selenium) mcg 1.5 14.75%
Nucleotide - Tương Đương (Nucleotides - Equivalent) mg 7.2  

© 2016 Abbott

HƯỚNG DẪN CÁCH PHA & SỬ DỤNG:

Lắc kỹ trước khi cho con bú. Gắn núm vú và vòng đệm (không kèm theo sản phẩm) vào ống hoặc cho sữa vào bình bú. Đổ lượng sữa thừa trong ống sau khi bú. Có thể pha với các công thức Similac Special care khác dưới sự tư vấn của bác sỹ để có được mức năng lượng và hàm lượng protien mong muốn.

TUÂN THỦ HƯỚNG DẪN CỦA BÁC SĨ. KHÔNG PHA THÊM NƯỚC KHI SỬ DỤNG. LẮC KỸ TRƯỚC KHI DÙNG. SẢN PHẨM ÐÃ ÐƯỢC PHA CHẾ SẴN, DO VẬY NẾU THÊM NƯỚC CÓ THỂ KHÔNG ÐẢM BẢO ÐÚNG TỶ LỆ CÁC THÀNH PHẦN DƯỠNG CHẤT VÀ NẾU TÌNH TRẠNG NÀY KÉO DÀI SẼ ẢNH HƯỞNG KHÔNG TỐT ÐẾN SỨC KHỎE CỦA TRẺ

BẢO QUẢN: Tránh tiếp xúc với nắng và nhiệt độ cao. Ống sữa đã mở phải dược dùng ngay.

CHÚ Ý:
Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác.
Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.

Không dùng lò vi sóng để pha hay hâm nóng vì có thể gây bỏng nặng.
Không cho bú khi niêm phong trên ống sữa không còn nguyên vẹn.

Hỏi ý kiến Bác sĩ về lượng sữa bé có thể bú mỗi ngày. Trên đây chỉ là chế độ khuyến nghị. Nên điều chỉnh với mỗi trẻ cho phù hợp.