SIMILAC NEOSURE

(*) Các thông tin là những thông tin trên nhãn đã được cơ quan y tế có thẩm quyền phê duyệt

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác.

Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.

Similac Neosure (22 kcal/ 29,5 ml) là sản phẩm dinh dưỡng công thức đặc chế cho trẻ sinh non nhẹ cân 0 – 12 tháng tuổi. Tăng cường AA, DHA và sắt.

Similac Neosure (22 kcal/ 29,5 ml) là sản phẩm dinh dưỡng công thức đặc chế được tăng cường AA, DHA và sắt dành cho trẻ sinh non, nhẹ cân 0 – 12 tháng tuổi.

Nước, sữa không béo, sirô bắp dạng rắn, dầu đậu nành, lactose, dầu dừa, đạm whey cô đặc, dầu MCT (triglycerid chuỗi trung bình), monoglycerid, lecithin đậu nành, dầu M. alpina*, dầu C. cohnii**, KHOÁNG CHẤT (kali hydroxid, kali citrat, canxi carbonat, canxi phosphat, magiê clorid, sắt sulfat, kali clorid, kẽm sulfat, đồng sulfat, mangan sulfat, natri selenat), VITAMIN (acid ascorbic, m-inositol, cholin clorid, cholin bitartrat, vitamin E tự nhiên, niacinamid, canxi pantothenat, vitamin A palmitat, thiamin chlorid hydroclorid, riboflavin, pyridoxin hydroclorid, beta caroten, acid folic, phylloquinon, biotin, vitamin D3, cyanocobalamin), carrageenan, taurin, I-carnitin, cytidin 5’-monophosphat, dinatri guanosin 5’-monophosphat, dinatri uridin 5’-monophosphat, adenosin 5’-monophosphat.

* Nguồn cung cấp acid arachidonic (ARA) ** Nguồn cung cấp acid docosahexaenoic (DHA)

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN****
Thành phần (Nutrients)Đơn vị
(Unit)
100ml
(Per 100ml)
% RNI/59ml
(trẻ 0-6 tháng)
Năng lượng (Energy)kcal74-
Chất đạm (Protein)g2,1-
Chất béo (Fat)g4,1-
Acid Linoleic (Linoleic Acid)mg558-
Acid Linolenic (Linolenic Acid)mg74-
AA (Arachidonic Acid)g0,014-
DHA (Docosahexaenoic Acid)g0,006-
Bột đường (Carbohydrates)g7,5-
Nước (Water)g89-
Taurin (Taurine)mg7,0-
Carnitin (Carnitine)mg4,8-
Vitamin (Vitamins):
Vitamin AIU34216,14%
Vitamin DIU5215,34%
Vitamin EIU2, 735,40%
Vitamin K1mcg878,67%
Vitamin Cmg1125,96%
Vitamin B1 (Thiamin)mcg16448,38%
Vitamin B2 (Riboflavin)mcg11222,03%
Vitamin B6mcg7443,66%
Vitamin B12mcg0, 3059,00%
Niacinmcg145142,80%
Acid Folic (Folacin)mcg1923,82%
Acid Pantothenic (Pantothenic Acid)mcg595-
Biotinmcg7-
Cholin (Choline)mg12-
Inositolmg26-
Khoáng chất (Minerals):
Canxi (Calcium)mg7815,34%
Phospho (Phosphorus)mg4630,16%
Magiê (Magnesium)mg711,47%
Natri (Sodium)mg25-
Kali (Potassium)mg106-
Clo (Chloride)mg56-
Sắt (Iron) ***mg1, 3-
Kẽm (Zinc)mg0, 8918,75%
Mangan (Manganese)mcg7-
Đồng (Copper)mcg89-
Iod (Iodine)mcg117,21%
Selen (Selenium)mcg1, 716,72%
Nucleotid – Tương Đươngmg7, 2-
(Nucleotides – equivalent)

*** Lượng sắt thêm vào công thức phù hợp với khuyến cáo của Ủy Ban Dinh Dưỡng, Viện Hàn Lâm Nhi Khoa Hoa Kỳ.
**** Trong thời gian lưu hành hàm lượng vitamin và khoáng chất tối thiểu phải đạt ≥ 80% giá trị này.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:

Lắc kỹ trước khi dùng. Gắn núm và vòng đệm (không kèm theo sản phẩm) vào ống để dùng trực tiếp hoặc đổ ra cốc hoặc bình. Đổ bỏ lượng còn thừa sau khi dùng. Không dùng khi niêm phong trên ống không còn nguyên vẹn.

BẢO QUẢN: Tránh tiếp xúc với ánh nắng và nhiệt độ cao. Ống đã mở phải được dùng ngay.

CẨN TRỌNG: Không dùng lò vi sóng để pha hay hâm nóng vì có thể gây bỏng nặng.

GHI CHÚ: Tuân thủ hướng dẫn của bác sĩ. Không pha thêm nước khi sử dụng. Lắc kỹ trước khi dùng. Sản phẩm đã được pha chế sẵn, do vậy nếu thêm nước có thể không đảm bảo đúng tỷ lệ các thành phần dưỡng chất và nếu tình trạng này kéo dài sẽ ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe của trẻ.

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn điện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác.
Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.

Thể tích thực: 2832 ml

Trình bày: Ống 59 ml x 48 ống / thùng

List no. 59649(14)
SĐK: 41/2018/ĐKSP

Sản xuất tại: Abbott Nutrition. Abbott Laboratories, Columbus, Ohio, Hoa Kỳ.

Đăng ký bởi: VPĐD Abbott Laboratories GmbH, Tầng 7-8, tháp A, toà nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội.

three-a-logo

Nhập khẩu và phân phối bởi:
Công ty TNHH Dinh Dưỡng 3A (Việt Nam)
Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, phường 6, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh.

Hotline

NEO-C-04-20